Top những diễn viên lừng danh Trung QuốcBảng xếp thứ hạng 10 diễn viên được trả lương tối đa ở Trung Quốc

Ngày nay phim ảnh không chỉ để vui chơi giải trí mà còn giúp bọn họ biết được không ít thông tin tình trạng mới của xóm hội. Vậy các bạn có biết thương hiệu tiếng Trung của những diễn viên là gì không? từ bây giờ hãy thuộc học giờ Trung trên nhà tò mò về chủ thể tên diễn viên bởi tiếng Trung. đứng đầu 100 diễn viên khét tiếng của trung hoa thế kỷ 21 là ai nha.


*

Từ vựng giờ Trung chủ đề diễn viên, năng lượng điện ảnh

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
电影diàn yǐngPhim/ Cinema, Film
演员yǎnyuánDiễn viên/ cast
男演员nán yǎn yuánNam diễn viên/ actor
女演员nǚ yǎn yuánNữ diễn viên/ actress
男配角nán pèijiǎoNam phụ/ male supporting role
女配角nǚ pèijiǎoNữ phụ/ female supporting role
制片总监zhì piàn zǒngjiānGiám đốc sản xuất/ executive producer
导演dǎoyǎnĐạo diễn/ director
动作片dòng zuò piànHành động/ Action
动画片dòng huà piànPhim hoạt hình/ Animation
恐怖片kǒng bù piànPhim tởm dị/ Horror
喜剧片xǐ jù piànHài kịch/ Comedy
神秘悬疑片shén mì xuán yí piànBí ẩn/ Mystery
爱情喜剧片ài qíng xǐ jù piànHài kịch lãng mạn/ lãng mạn Comedy
浪漫爱情文艺片làng màn ài qíng wén yì piànLãng mạn/ Romance
侦探片zhēn tàn piànPhim trinh thám/ Crime
记录片jì lù piànPhim tài liệu/ Documentary
音乐剧(歌舞剧)yīn yuè jù (gē wǔ jù )Nhạc kich, âm nhạc/ Musical
冒险片mào xiǎn piànPhim phiêu lưu/ Adventure
惊悚片jīng sǒng piànPhim kinh dị/ Thriller
战争片zhàn zhēng piànPhim chiến tranh/ War
灾难片zāi nàn piànThảm họa/ Disaster
科幻片kē huàn piànPhim khoa học viễn tưởng/ Science-Fiction
奇幻片qí huàn piànẢo tưởng/ Fantasy
历史剧lì shǐ jùLịch sử/ Historical
西部片xī bù piànPhim phương Tây/ Western
默剧mò jùPhim câm/ Silent
通俗剧

煽情剧

tōng sú jù

shān qíng jù

Phim truyền họa nổi tiếng/ Melodrama
商业片shāng yè piànPhim thương mại/ Commercial
艺术片yì shù piànNghệ thuật/ Art
独立电影dú lì diàn yǐngPhim độc lập/ Independent
制作人

监制

zhì zuò rén

jiān zhì

Nhà sản xuất/ producer
背景音乐bèi jǐng yīn yuèNhạc nền/ background music
分场剧本

分场本脚

fēn chǎng jùběn

fēn chǎng běn jiǎo

Kịch bản/ scenario

Top 100 diễn viên, nhà tiếp tế Trung Quốc khét tiếng nhất cố kỷ 20

Tên Hán ViệtTên thật

(tiếng Trung giản thể/ phồn thể)

Phiên âmNghề nghiệp
Phạm Băng Băng范冰冰Fàn BīngbBīngDiễn viên
Lưu Đức Hoa刘德华Liú DéhuáDiễn viên
Châu Kiệt Luân周杰伦

周杰倫

Zhōu Jiélún Nhạc sĩ
Huỳnh gọi Minh黄晓明Huáng XxiǎomíngDiễn viên
Chương Tử Di章子怡ZhāngziyíDiễn viên
Dương Mịch 杨幂YángmìDiễn viên
Lâm Chí Linh林志玲Lín ZzhìlíngSiêu mẫu
Ngô Kỳ Long吳奇隆

吴奇隆

Wú QílóngCa sĩ
Thành Long成龍

成龙

Chéng LóngDiễn viên
Trần Dịch Tấn陳奕迅

陈奕迅

Chén YìxùnDiễn viên
La Chí Tường羅志祥

罗志祥

Luó Zhīx XiángDiễn viên
Vương Lực Hoành王力宏Wáng LìhóngCa sĩ
Châu Tấn周迅ZhōuxùnDiễn viên
Tạ Đình Phong謝霆鋒

谢霆锋

Xiè TtíngfēngCa sĩ, Diễn viên
Chân Tử Đan甄子丹

甄子丹

Zhēn ZǐdānDiễn viên
Lâm Chí Dĩnh林志穎

林志颖

Lín Zzhìy yǐngCa sĩ, diễn viên
Lưu Khải Uy劉愷威

刘恺威

Liú KǎiwēiCa sĩ, diễn viên
Thái Y Lâm蔡依林

蔡依林

Cài YyīlínCa sĩ
Triệu bản Sơn赵本山Zhào Bběns shānDiễn viên
Triệu Vy趙薇

赵薇

ZhàowēiDiễn viên
Thư Kỳ舒淇ShūqíDiễn viên
Quách Phú Thành郭富城Guō Fùchéng Guo Fuc ChengCa sĩ, diễn viên
Lưu Thi Thi刘诗诗

刘诗诗

Líu ShīshīDiễn viên
Phùng tiểu Cương馮小剛

冯小刚

Féng Feng XiǎogāngĐạo diễn
Quách tởm Minh郭敬明Guō JìngmíngĐạo diễn
Lý Băng Băng李冰冰Lǐ Bīngbīng Li BingbingDiễn viên
Ngô Tú Ba吴秀波Wú Xiùbō Wu XiuboNghệ sĩ
Tôn Lệ孙俪SūnlìDiễn viên
Vương Phi王菲WángfēiCa sĩ, diễn viên
Lương Triều Vỹ梁朝偉

梁朝伟

Liáng CháowěiDiễn viên
Cổ Thiên Lạc古天樂

古天乐

Gǔ Ttiān yuèDiễn viên
Dữu Trùng Khánh庾澄庆

庾澄庆

Yu Chéng qìngCa sĩ
Tiêu Kính Đằng蕭敬騰Xiāo Jjìng téngCa sĩ
Lâm trọng tâm Như林心如Lín Xxīn rúDiễn viên
Trương Huệ Muội張惠妹Zhāng Hhuì mèiCa sĩ
Thang Duy湯唯

汤唯

Tāngw WéiDiễn viên
Uông Phong汪峰Wāng fēngNhạc sĩ
Cao Viên Viên高圆圆Gāo Yyuán yuánDiễn viên
Trương Quốc Lập張國立

张国立

Zhang GuolLiDiễn viên
Cát Ưu葛优GéyōuDiễn viên
Đồng Lệ Á佟丽娅Tóng LlìyàDiễn viên
Tôn Hồng Lôi孙红雷Sūn Hhóng léiDiễn viên
Văn Chương文章Wen ZhangDiễn viên
Hải Thanh (Huỳnh Dịch)黄怡Huáng yíDiễn viên
Lưu Diệp劉燁LiúyèDiễn viên
Châu Nhuận Phát周潤發

周润发

Zhōu RùnfāDiễn viên
Dương quá Lâm楊丞琳

杨丞琳

Yáng ChénglínCa sĩ, Diễn viên, MC
Lưu Đào劉濤

刘涛

Liut TaoDiễn viên, Ca sĩ
Tưởng Văn Lệ蒋雯丽Jiǎng WwénlìDiễn viên, đơn vị sản xuất, Đạo diễn, Biên kịch
Lâm Phong林峯Lín fēngDiễn viên

Ca sĩ

Tiểu s徐熙娣Xú XxīdìDiễn viên, ca sĩ, fan dẫn chương trình
Angela Baby楊穎Yáng yǐngNgười mẫu, Diễn viên, Ca sĩ
Quách Đức Cương郭德纲Guō Ddé gāngDiễn viên hài kịch
Ngô Mạc Sầu吳莫愁

吴莫愁

Wú Mmò chóuCa sĩ
Vũ Tuyền羽泉Yǔ qQuánCa sĩ
Trương học Hữu張學友

张学友

Zhāng Xxúe yǒuCa sĩ, Diễn viên, Nhạc sĩ
Hoàng Bột黃渤Huáng bóDiễn viên, Ca sĩ
Dung Tổ Nhi容祖兒

容祖儿

Róng Zǔ’érCa sĩ, diễn viên
Vương Bảo Cương王宝强Wáng BbǎoqiángDiễn viên, Đạo diễn
Trần Kiều Ân陳喬恩

陈乔恩

Chén Qiáo’ēnDiễn viên, ca sĩ, đơn vị văn, MC
Lưu Gia Linh劉嘉玲

刘嘉玲

Liú JiālíngDiễn viên, ca sĩ
Na Anh那英NàyīngCa sĩ
Trần Khôn陳坤

陈坤

Chénk KūnDiễn viên, ca sĩ
Diêu Thần姚晨Yáochén Yao ChenDiễn viên
Hebe (S.H.E)

Điền Phức Chân

田馥甄Tián FùzhēnCa sĩ, diễn viên, dẫn chương trình
Thái Trác Nghiên蔡卓妍Cài ZzhuōyánCa sĩ, diễn viên
Đường Yên唐嫣TángyānDiễn viên, fan mẫu
Tạ Na谢 娜

謝 娜

Xiè nNàDiễn viên, Ca sĩ, người dẫn chương trình
Mã Tô馬蘇

马苏

Mǎs SūDiễn viên
Hangeng韓庚

韩庚

Háng GēngCa sĩ, vũ công, diễn viên, bạn mẫu
Trần Đạo Minh陈道明

陳道明

Chén DàomíngDiễn viên
Triệu Lệ Dĩnh趙麗穎

赵丽颖

Zhào LlìyǐngDiễn viên
Hoắc kiến Hoa霍建華

霍建华

Huò JiànhuáDiễn viên, ca sĩ
Lý Thần李晨Lǐ chénDiễn viên,Ca sĩ,Đạo diễn phim
Đồng Đại Vỹ佟大为

佟大為

Tóng DàwéiDiễn viên
Đặng Siêu邓超DèngchāoDiễn viên, Đạo diễn, nhà sản xuất
Trần Nghiên Hy陳妍希

陈妍希

Chén YánxīDiễn viên, ca sĩ
Trương Gia Dịch张嘉译Zhāng JjiāyìDiễn viên
Đỗ Thuần杜淳Dùc ChúnDiễn viên
Đặng Tử Kỳ邓紫棋

鄧紫棋

Dèng ZǐqíCa sĩ
Quách Đào郭涛Guōt TāoDiễn viên
Trần Hiểu陳曉

陈晓

Chén xiǎoDiễn viên
Chung Hán Lương鍾漢良

钟汉良

Zhōng HhànliángDiễn viên, Ca sĩ
Mạnh Phi (Dương An Đông )孟飞MèngfēiDiễn viên
Kha Chấn Đông柯震東

柯震东

Kē ZhèndōngDiễn viên, ca sĩ
Trương Hâm Nghệ張歆藝

张歆艺

Zhāng XīnyìDiễn viên
Chung Hân Đồng鍾欣潼

钟欣潼

Zhōng Xxīn tóngDiễn viên, ca sĩ

Top các diễn viên lừng danh Trung Quốc

Tên diễn viên bằng tiếng Trung người vợ được trả lương tối đa thế giới, bảng xếp thứ hạng thu nhập của các nữ diễn viên phim truyền hình, 3 trong các họ sẽ tham gia diễn xuất trong “The Big Bang Theory”

全球十大收入最高电视剧女明星, 电视剧女演员收入排行, 有三位演过《生活大爆炸》 : quánqiú shí dà shōurù zuìgāo diànshìjù nǚ míngxīng diànshìjù nǚ yǎnyuán shōurù páiháng yǒusān wèi yǎnguò “shēnghuó dà bàozhà”

索菲娅·维加拉:Suǒfēiyà·Wéi jiā lā(Sofía Vergara)卡蕾·措科:Kǎ lěi·Cuò kē(Kaley Cuoco)艾伦·旁派:Ài lún·Páng pài(Ellen Pompeo)玛莉丝卡·哈吉塔:Mǎ lì sī kǎ·Hā jí tǎ(Mariska Hargita)朱丽·鲍温:Zhū lì·Bào wēn(Julie Bowen Luetkemeyer)马伊姆·拜力克:Mǎ yī mǔ·Bài lìkè(Mayim Bialik)梅丽莎·劳奇:Méi lì shā·Láo qí (Melissa Rauch)凯莉·华盛顿:Kǎi lì·Huáshèngdùn(Kerry Washington)克莱尔·丹尼斯:Kèlái’ěr·Dānnísī(Claire Danes)宝蕾·佩雷特:Bǎo lěi·Pèi léi tè(Pauley Perrette)

Top 10 người vợ diễn viên Đài Loan sinh năm 70

台湾十大70后女演员 台湾70后影视女星有哪些 个个都是实力派:Táiwān shí dà 70 hòu nǚ yǎnyuán táiwān 70 hòu yǐngshì nǚ xīng yǒu nǎxiē gè gè dōu shì shílì pài

林志玲:Lín Zhìlíng: Lâm Chí Linh舒淇 :Shūqí:Thư Kỳ林熙蕾 :Lín Xīlěi: Lâm Hy Lôi 徐熙媛:Xú Xīyuàn:Từ Hy Viên贾静雯 :Jiǎ Jìngwén :Giả Tịnh Văn陈乔恩:Chén Qiáo’ēn:Trần Kiều Ân/ Joe Chen张庭:Zhāng tíng: Trương Đình林心如: Lín Xīnrú: Lâm trung ương Như/ Ruby Lin陈德容 :Chén Déróng:Trần Đức Dung/ Vivian Chen林韦君: Lín Wéijūn:Lâm Vi Quân/ Lin Penny

Bảng xếp thứ hạng 10 diễn viên được trả lương cao nhất ở Trung Quốc

国内十大收入最高的演员排行榜: Guónèi shí dà shōurù zuìgāo de yǎnyuán páiháng bǎn

10 người vợ minh tinh được trả lương tối đa ở Trung Quốc

中国片酬最高的十大女明星: Zhōngguó piànchóu zuìgāo de shí dà nǚ míngxīng

章子怡:Zhāng Ziyí:Chương Tử Di巩俐:Gǒnglì:Củng Lợi赵薇:Zhàowēi :Triệu Vy杨颖 :Yáng yǐng:Dương Dĩnh/ Angelababy周迅:Zhōuxùn:Châu Tấn

10 phái mạnh minh tinh được trả lương tối đa Trung Quốc

中国片酬最高的十大男明星: Zhōngguó piànchóu zuìgāo de shí dà nán míngxīng

李连杰:Lǐ Liánjié:Lý Liên Kiệt成龙:Chénglóng:Thành Long周润发:Zhōu Rrùnfā:Châu Nhuận Phát甄子丹:Zhēn Zidān:Chân Ttử Đan/ Donnie Yen葛优:Géyōu:Cát Ưu

Top 10 sao chị em phim truyền hình xinh đẹp nhất thế giới

世界十大最美电视剧女明星 剧中高颜值女演员盘点:Sshìjiè shí dà zuìměi diànshìjù nǚ míngxīng jù zhōnggāo yán zhí nǚ yǎnyuán pándiǎn

妮娜·杜波夫:Nī nà·Dù bō fū:Nina Dobrev索菲娅·维加拉:Suǒfēiyà·Wéi jiā lā :Sofía Vergara迪安娜·阿格隆 :Dí ānnà·Ā gé lóng tài:Dianna Agron泰莎·法米加:Shā·Fǎ mǐ jiā ‪:Taissa Farmiga‪艾米莉亚·克拉克‬:Ài mǐ lì yà·Kèlākè‬:Emilia Clarke海莉·阿特维尔:Hǎi lì·Ā tè wéi’ěr:Hayley Atwell布莱克·莱弗利:Bùláikè·Lái fú lì:Blake Lively斯坦娜·卡蒂克:Sītǎn nà·Kǎ dì kè:Stana Katic艾什莉·本森:Ài shén lì·Běn sēn:Ashley Benson赵丽颖:Zhào Lìyǐng:Triệu Lệ Dĩnh

Tên 10 diễn viên bằng tiếng Trung đẹp mắt trai nhất thế giới trong phim truyền hình

世界十大最帅电视剧男明星:Shìjiè shí dà zuì shuài diànshìjù nán míngxīng.

胡歌:Hú gē :Hồ Ca吴磊:Wú lěi: Ngô Lỗi陆毅:Lùyì:Lục Nghị艾伦·里克曼: Ài lún·Lǐ kè màn:Alan Sidney Patrick Rickman本尼迪克特·康伯巴奇:Běn ní díkè tè·Kāng bó bā qí :Benedict Cumberbatch迪·杰西达邦·福尔迪:Dí·jié xī dá bāng·Fú ěr dí:Jesdaporn Pholdee 普提查·克瑟辛 :Pǔ tí chá·Kè sè xīn:Puttichai Kasetsin米沙·克林斯:Mǐ shā·Kè lín sī:Misha Collins李敏镐:Lǐmǐngǎo:Lee MinHo金秀贤:Jīnxiùxián:Kim Soohyun

Hy vọng rằng qua bài học về chủ đề tên những diễn viên danh tiếng tiếng Trung, các bạn sẽ càng thêm hào hứng với việc tìm hiểu thông tin của diễn viên bởi tiếng Trung nhé. Và đó cũng là cách để ta học thêm về lối hành văn tương tự như các tin tức của người china đó, chúc các bạn thành công!